@tiengtrung.ss: 1。你在干嘛?(Nǐ zài gàn ma?) Nỉ chai can ma → Bạn đang làm gì? 2。你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?) Nỉ chụ nả → Bạn đi đâu vậy? 3。你吃饭了吗?(Nǐ chī fàn le ma?) Nỉ chư phan lơ ma → Bạn ăn cơm chưa? 4。你忙吗?(Nǐ máng ma?) Nỉ máng ma → Bạn có bận không? 5。你还好吗?(Nǐ hái hǎo ma?) Nỉ hái hảo ma → Bạn vẫn ổn chứ? 6。最近怎么样?(Zuìjìn zěnmeyàng?) Chuây chin chẩn mơ dàng → Dạo này thế nào? 7。最近忙不忙?(Zuìjìn máng bù máng?) Chuây chin máng pu máng → Dạo này có bận không? 8。你怎么了?(Nǐ zěnme le?) Nỉ chẩn mơ lơ → Bạn sao vậy? 9。怎么回事?(Zěnme huí shì?) Chẩn mơ huấy sư → Chuyện gì vậy? 10。没事吧?(Méi shì ba?) Mấy sư pa → Không sao chứ? 11。你吃什么?(Nǐ chī shénme?) Nỉ chư sấn mơ → Bạn ăn gì? 12。想吃什么?(Xiǎng chī shénme?) Xẻng chư sấn mơ → Muốn ăn gì? 13。吃饱了吗?(Chī bǎo le ma?) Chư pảo lơ ma → Ăn no chưa? 14。你喝水了吗?(Nǐ hē shuǐ le ma?) Nỉ hưa suẩy lơ ma → Bạn uống nước chưa? 15。你累不累?(Nǐ lèi bu lèi?) Nỉ lâi pu lâi → Bạn có mệt không? 16。早点休息。(Zǎodiǎn xiūxi.) Chảo tiẻn xiêu xi → Nghỉ ngơi sớm nhé. 17。你睡了吗?(Nǐ shuì le ma?) Nỉ suây lơ ma → Bạn ngủ chưa? 18。睡醒了吗?(Shuì xǐng le ma?) Suây xỉnh lơ ma → Bạn ngủ dậy chưa? 19。你现在在哪里?(Nǐ xiànzài zài nǎlǐ?) Nỉ xièn chai chai nả lỉ → Bây giờ bạn đang ở đâu? 20。你什么时候回来?(Nǐ shénme shíhou huílái?) Nỉ sấn mơ sứ hầu huấy lái → Khi nào bạn về? 21。等我一下。(Děng wǒ yíxià.) Tẩng uổ í xia → Đợi tôi một chút. 22。等一下。(Děng yíxià.) Tẩng í xia → Đợi một chút. 23。马上就好。(Mǎshàng jiù hǎo.) Mả sang chiêu hảo → Sắp xong rồi. 24。我马上来。(Wǒ mǎshàng lái.) Uổ mả sang lái → Tôi đến ngay. 25。你先走吧。(Nǐ xiān zǒu ba.) Nỉ xen chẩu pa → Bạn đi trước đi. 26。慢慢来。(Mànmàn lái.) Man man lái → Cứ từ từ thôi. 27。别着急。(Bié zháojí.) Pié cháo chí → Đừng vội / Đừng lo. 28。没关系。(Méi guānxi.) Mấy quan xi → Không sao. 29。没问题。(Méi wèntí.) Mấy uân thí → Không vấn đề gì. 30。谢谢你。(Xièxie nǐ.) Xie xie nỉ → Cảm ơn bạn. 31。不客气。(Bú kèqi.) Pú khưa chi → Không có gì. 32。不好意思。(Bù hǎoyìsi.) Pu hảo i sư → Xin lỗi / Ngại quá. 33。没事的。(Méi shì de.) Mấy sư tơ → Không sao đâu. 34。你说得对。(Nǐ shuō de duì.) Nỉ sua tơ tuây → Bạn nói đúng. 35。我也是这么想的。(Wǒ yě shì zhème xiǎng de.) Uổ dẻ sư chơ mơ xẻng tơ → Tôi cũng nghĩ như vậy. 36。真的吗?(Zhēn de ma?) Chân tơ ma → Thật à? 37。当然了。(Dāngrán le.) Tang rán lơ → Tất nhiên rồi. 38。我不知道。(Wǒ bù zhīdào.) Uổ pu chư tao → Tôi không biết. 39。我知道了。(Wǒ zhīdào le.) Uổ chư tao lơ → Tôi biết rồi. 40。明白了吗?(Míngbái le ma?) Mính pái lơ ma → Hiểu chưa? 41。我明白了。(Wǒ míngbái le.) Uổ mính pái lơ → Tôi hiểu rồi. 42。你看一下。(Nǐ kàn yíxià.) Nỉ khan í xia → Bạn xem một chút. 43。你等我一下。(Nǐ děng wǒ yíxià.) Nỉ tẩng uổ í xia → Bạn đợi tôi một chút. 44。有什么问题吗?(Yǒu shénme wèntí ma?) Dẩu sấn mơ uân thí ma → Có vấn đề gì không? 45。需要帮忙吗?(Xūyào bāngmáng ma?) Xu dao pang máng ma → Có cần giúp không? 46。我来帮你。(Wǒ lái bāng nǐ.) Uổ lái pang nỉ → Để tôi giúp bạn. 47。你放心吧。(Nǐ fàngxīn ba.) Nỉ fang xin pa → Bạn yên tâm đi. 48。辛苦了。(Xīnkǔ le.) Xin khủ lơ → Vất vả rồi. 49。路上小心。(Lùshang xiǎoxīn.) Lu sang xẻo xin → Đi đường cẩn thận nhé. 50。明天见。(Míngtiān jiàn.) Mính then chen → Hẹn gặp ngày mai. #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #hoctiengtrung #tuvungtiengtrung
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH
Region: VN
Saturday 05 September 2026 00:17:38 GMT
Music
Download
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @tiengtrung.ss, please go to the Tikwm
homepage.