Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@toko.berkah: cetakan puding mini cantik #cetakanpuding #viral
Barokah.98
Open In TikTok:
Region: ID
Wednesday 09 September 2026 14:45:58 GMT
449
3
1
1
Music
Download
No Watermark .mp4 (
0.79MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
0.79MB
)
Watermark .mp4 (
0.92MB
)
Music .mp3
Comments
Barokah.98 :
ayo bun di co.. Rating produknya bagus banget 😇🥰
2026-09-12 00:56:59
0
To see more videos from user @toko.berkah, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
Vòng đeo cổ góc quay POV silicon mềm kẹp điện thoại, hít magsafe từ tính #vongdeocoquayvideo #vongdeocoquaypov #vongcoquayvideo #tiktokshop77 #xuhuong
copy link 3x #foryoupage #fyp #viral_video #HAATIF.EDIT #editor
Cuối cùng cũng được hát Bài Ca Đất Phương Nam rồi… Nhưng không phải phiên bản Sing! Asia nữa mà là phiên bản V Concert💖Tưởng đâu mình ko có cơ hội hát bài này, nhưng hoá ra mình lại có 1 cơ hội quý báu hơn, đó chính là nghe đồng bào mình “ơi hò ơi”! Chi yêu khán giả 💖 #PhuongMyChi #VMAS #PMCEntertainment
#keşfetteyizzzbeniöneçıkar🔥elbetbirgü #keşfetteyizzz❤️🌺💕🦋✨🤍
Bạn biết drama này chưa? Học tiếng anh hóng drama với Ngân nha! 💓 Bạn sẽ học những gì: 🚚 In transit = on the way = đang trên đường / đang di chuyển đến nơi nào đó • I’m in transit to Singapore. → Tôi đang đi đến Singapore. • Your shipment is in transit. → Hàng đang trên đường vận chuyển. --- ↔️ Between… and… = From… to… = từ… đến… --- 👀 Closely (adv C1 lận nha) = cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý sát sao • Watch closely. → Hãy quan sát kỹ. • They worked closely together. → Họ làm việc rất sát sao với nhau. --- 📦 so sánh Supply – Provide – Give • Supply: cung cấp hàng hóa, dịch vụ, tài nguyên → The factory supplies raw materials. • Provide: cung cấp dịch vụ, thông tin, sự hỗ trợ → The teacher provides guidance. • Give: đưa, tặng, cho (cách nói chung nhất) → She gave me a book. --- 🌐 sự khác biệt giữa nfluence – Affect • Influence: tác động gián tiếp, dần dần → Her speech influenced my thinking. • Affect: ảnh hưởng trực tiếp, thường ngay lập tức → The weather affected our travel plans. #englishandlearningwithngan #xuhuong #fyp #viral #hoctap📚 #drama #kitkat #chocolate #tienganhgiaotiep #vocabulary
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy