CFV :
🔥TỔNG THỐNG PHÁP NÓI VỀ CƠ HỘI CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG PHÁP (10/09/2026)
Nous devons aussi porter la plus grande attention à la reprise de la mobilité étudiante entre nos deux pays.
Chúng ta cũng cần đặc biệt quan tâm đến việc khôi phục hoạt động giao lưu, học tập của sinh viên giữa hai nước.
Cela passe notamment par un soutien à l'enseignement du français au Vietnam,
Điều này trước hết được thể hiện qua việc hỗ trợ hoạt động giảng dạy tiếng Pháp tại Việt Nam,
dans un contexte où le sommet de la francophonie se tiendra à nouveau en Asie du Sud-Est pour la première fois depuis 20 ans, en novembre 2026, et nous nous y reverrons.
trong bối cảnh Hội nghị Thượng đỉnh Pháp ngữ sẽ một lần nữa được tổ chức tại Đông Nam Á vào tháng 11 năm 2026, lần đầu tiên sau 20 năm, và chúng ta sẽ lại gặp nhau tại đó.
Et naturellement, nous accueillerons aussi avec plaisir les jeunes Vietnamiens non francophones pour des cursus en anglais,
Và tất nhiên, chúng tôi cũng rất vui mừng chào đón các bạn trẻ Việt Nam chưa biết tiếng Pháp đến theo học các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh,
qui seront l'occasion pour eux d'apprendre en plus le français,
qua đó các bạn cũng sẽ có cơ hội học thêm tiếng Pháp,
mais j'ai eu l'occasion de le rappeler à vos étudiants dans ma visite d'État, il y a un peu plus d'un an.
như tôi đã có dịp nhắc lại với các sinh viên của các bạn trong chuyến thăm cấp Nhà nước của tôi cách đây hơn một năm.
Vous le voyez, le partenariat que nous avons impulsé est fructueux pour nos deux pays,
Như các bạn thấy, mối quan hệ đối tác mà chúng ta đã cùng thúc đẩy đang mang lại những kết quả tích cực cho cả hai quốc gia,
et au fond, il s'appuie sur une même vision du monde.
và về bản chất, mối quan hệ ấy được xây dựng trên một tầm nhìn chung về thế giới.
🍀🇫🇷❤
2026-09-11 15:08:19