@mr.t81385: 1. 仓库主管 (Cāngchǔ zhǔguǎn - Trưởng phòng Kho) • 供应商送来的第一批主板物料已经到厂了,请 IQC 马上安排检验。 ngữ pháp: • 供应商送来的第一批主板物料: Định ngữ phức hợp + Trung tâm ngữ (物料). Trong đó, [供应商送来]的 là mệnh đề định ngữ chỉ rõ loại vật liệu; 第一批 (lô đầu tiên) và 主板 (bo mạch chủ) là định ngữ bổ nghĩa cho 物料. • 已经...了: Biểu hị hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành/xảy ra. • 请 IQC 马上安排检验: Câu kiêm ngữ (V1 + O1/V2 + O2). 请 là động từ thứ nhất, IQC vừa là tân ngữ của 请 vừa là chủ ngữ ngầm hiểu của động từ thứ hai 安排 (sắp xếp). 马上 là trạng ngữ chỉ thời gian. 2. IQC工程师 (IQC gōngchéngshī - Kỹ sư IQC) • 我正在核对送货单,抽样数量是按百分之十的标准执行的,现在开始进行外观和功能测试。 ngữ pháp: • 正在...: Phó từ chỉ hành động đang diễn ra (đang). • 是...的结构: Cấu trúc nhấn mạnh trạng thái, cách thức hoặc phương hướng của hành động. 按百分之十的标准 là trạng ngữ chỉ tiêu chuẩn thực hiện hành động. • 外观和功能: Cụm danh từ kết hợp bằng liên từ 和 (và), làm tân ngữ cho động từ 测试 (thông qua kết cấu động-tân mở rộng 进行...测试). 3. 采购经理 (Cǎigòu jīnglǐ - Trưởng phòng Mua hàng) • 这批物料很关键,直接影响明天的组装进度,测试结果怎么样? ngữ pháp: • 这批物料很关键: Câu vị ngữ hình dung từ (tính từ). 这批 (lô này) là lượng từ kép bổ nghĩa cho 物料. • 直接影响明天的组装进度: 直接 là phó từ làm trạng ngữ; 明天的组装进度 là cụm danh từ có trợ từ kết cấu 的 biểu thị quan hệ sở hữu/thuộc về (tiến độ lắp ráp của ngày mai). • 怎么样: Đại từ nghi vấn dùng để hỏi tình trạng, tính chất của sự việc. 4. IQC工程师 (IQC gōngchéngshī - Kỹ sư IQC) • 整体外观没有划痕,但是有一箱的芯片管脚出现轻微变形,不符合质量标准。 ngữ pháp: • 没有...: Động từ phủ định chỉ sự tồn tại hoặc sở hữu. • 有一箱的...: Câu tồn hiện với cấu trúc 有 + [số từ + lượng từ + định ngữ] + danh từ. Cụm 有一箱的芯片管脚 chỉ bộ phận bị lỗi nằm trong một thùng cụ thể. • 不符合质量标准: 不 là phó từ phủ định đi trước động từ 符合 (phù hợp), tạo thành cụm động-tân làm vị ngữ cho vế câu. 5. 供应商代表 (Gōngyìngshāng dàibiǎo - Đại diện nhà cung cấp) • 非常抱歉,可能是运输途中碰撞造成的,我们马上派人把这箱不良品拉回去换货。 ngữ pháp: • 可能是...的: Cấu trúc biểu thị sự phỏng đoán (可能 kết hợp với 是...的). • 把字句 (Cấu trúc chữ 把): 把这箱不良品拉回去. Cấu trúc: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ hướng hướng (回去). Dùng để nhấn mạnh sự tác động và chuyển dịch vị trí của đối tượng (这箱不良品). • 连动句 (Câu liên động): 拉回去换货. Gồm hai hành động liên tiếp xảy ra: kéo về (拉回去) rồi thực hiện mục đích đổi hàng (换货).
学习中文
Region: VN
Saturday 12 September 2026 14:09:51 GMT
Music
Download
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @mr.t81385, please go to the Tikwm
homepage.