@aaliyahs.liive: I WANNA LOVE YOU BABE liive 🩷🩷🩷 @LAUNDRY DAY #laundryday #daundrylay

aaliyahs.liive
aaliyahs.liive
Open In TikTok:
Region: US
Sunday 13 September 2026 14:46:17 GMT
464
53
2
1

Music

Download

Comments

To see more videos from user @aaliyahs.liive, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

1. 上班 (shàngbān) Sang pan - Đi làm 2. 下班 (xiàbān) Xia pan - Tan làm 3. 打卡 (dǎkǎ) Tả khả - Chấm công 4. 迟到 (chídào) Chứ tao - Đi muộn 5. 早退 (zǎotuì) Chảo thuây - Về sớm 6. 请假 (qǐngjià) Chỉnh chia - Xin nghỉ phép 7. 加班 (jiābān) Chia pan - Tăng ca 8. 休息 (xiūxi) Xiêu xi - Nghỉ ngơi 9. 部门 (bùmén) Pu mấn - Bộ phận 10. 同事 (tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp 11. 领导 (lǐngdǎo) Lỉnh tảo - Lãnh đạo 12. 经理 (jīnglǐ) Ching lỉ - Quản lý 13. 主管 (zhǔguǎn) Chủ quản - Chủ quản 14. 员工 (yuángōng) Duén cung - Nhân viên 15. 客户 (kèhù) Khưa hu - Khách hàng 16. 现场 (xiànchǎng) Xen chảng - Hiện trường 17. 办公室 (bàngōngshì) Pan cung sư - Văn phòng 18. 车间 (chējiān) Chưa chen - Xưởng 19. 生产线 (shēngchǎnxiàn) Sâng chản xen - Dây chuyền sản xuất 20. 产线 (chǎnxiàn) Chản xen - Chuyền sản xuất 21. 机器 (jīqì) Chi chi - Máy móc 22. 设备 (shèbèi) Sưa pây - Thiết bị 23. 产品 (chǎnpǐn) Chản pỉn - Sản phẩm 24. 材料 (cáiliào) Chái liào - Vật liệu 25. 零件 (língjiàn) Lính chen - Linh kiện 26. 工具 (gōngjù) Cung chuy - Công cụ 27. 模具 (mújù) Mú chuy - Khuôn 28. 工位 (gōngwèi) Cung uây - Vị trí làm việc 29. 物料 (wùliào) U liào - Vật liệu/nguyên liệu 30. 仓库 (cāngkù) Chang khụ - Kho 31. 生产 (shēngchǎn) Sâng chản - Sản xuất 32. 上料 (shàngliào) Sang liào - Cấp liệu 33. 下料 (xiàliào) Xia liào - Lấy liệu/xả liệu 34. 装配 (zhuāngpèi) Chung pây - Lắp ráp 35. 检查 (jiǎnchá) Chẻn chá - Kiểm tra 36. 测试 (cèshì) Chưa sư - Kiểm tra/test 37. 调试 (tiáoshì) Thiáo sư - Chạy thử/điều chỉnh 38. 维修 (wéixiū) Uấy xiêu - Bảo trì/sửa chữa 39. 更换 (gēnghuàn) Câng hoan - Thay thế 40. 清理 (qīnglǐ) Ching lỉ - Vệ sinh/dọn dẹp 41. 正常 (zhèngcháng) Châng cháng - Bình thường 42. 异常 (yìcháng) I cháng - Bất thường 43. 故障 (gùzhàng) Cu chang - Sự cố 44. 报警 (bàojǐng) Pao chỉng - Báo lỗi/báo động 45. 问题 (wèntí) Uân thí - Vấn đề 46. 原因 (yuányīn) Duén in - Nguyên nhân 47. 解决 (jiějué) Chẻ chuế - Giải quyết 48. 处理 (chǔlǐ) Chủ lỉ - Xử lý 49. 修理 (xiūlǐ) Xiêu lỉ - Sửa chữa 50. 重启 (chóngqǐ) Chúng chỉ - Khởi động lại 51. 文件 (wénjiàn) Uấn chen - Tài liệu 52. 表格 (biǎogé) Piểu cơ - Biểu mẫu 53. 报告 (bàogào) Pao kao - Báo cáo 54. 邮件 (yóujiàn) Dầu chen - Email 55. 消息 (xiāoxi) Xiao xi - Tin nhắn/thông báo 56. 数据 (shùjù) Su chu - Dữ liệu 57. 系统 (xìtǒng) Xi thống - Hệ thống 58. 软件 (ruǎnjiàn) Roản chen - Phần mềm 59. 程序 (chéngxù) Chấng xu - Chương trình 60. 权限 (quánxiàn) Chuén xen - Quyền hạn 61. 开会 (kāihuì) Khai huây - Họp 62. 会议 (huìyì) Huây i - Cuộc họp 63. 安排 (ānpái) An pái - Sắp xếp 64. 通知 (tōngzhī) Thung trư - Thông báo 65. 确认 (quèrèn) Chuê rân - Xác nhận 66. 回复 (huífù) Huấy phu - Trả lời/phản hồi 67. 联系 (liánxì) Lién xi - Liên hệ 68. 沟通 (gōutōng) Câu thung - Trao đổi/giao tiếp 69. 讨论 (tǎolùn) Thảo luân - Thảo luận 70. 汇报 (huìbào) Huây pao - Báo cáo công việc 71. 任务 (rènwu) Rân u - Nhiệm vụ 72. 进度 (jìndù) Chin tu - Tiến độ 73. 计划 (jìhuà) Chi hua - Kế hoạch 74. 要求 (yāoqiú) Yao chiếu - Yêu cầu 75. 标准 (biāozhǔn) Piao chuẩn - Tiêu chuẩn 76. 质量 (zhìliàng) Chư liạng - Chất lượng 77. 数量 (shùliàng) Su liạng - Số lượng 78. 合格 (hé gé) Hứa cơ - Đạt/OK 79. 不合格 (bù hégé) Pu hứa cơ - Không đạt/NG 80. 不良 (bùliáng) Pu liáng - Hàng lỗi 81. 返工 (fǎngōng) Phản cung - Làm lại 82. 报废 (bàofèi) Pao phây - Báo phế 83. 维修中 (wéixiū zhōng) Uấy xiêu chung - Đang sửa chữa 84. 缺料 (quēliào) Khuyê liào - Thiếu liệu 85. 缺货 (quēhuò) Khuyê huô - Thiếu hàng 86. 停机 (tíngjī) Thính chi - Dừng máy 87. 开机 (kāijī) Khai chi - Khởi động máy 88. 关机 (guānjī) Quan chi - Tắt máy 89. 复位 (fùwèi) Phu uây - Reset 90. 重做 (chóngzuò) Chúng chuô - Làm lại #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #hoctiengtrung #tuvungtiengtrung
1. 上班 (shàngbān) Sang pan - Đi làm 2. 下班 (xiàbān) Xia pan - Tan làm 3. 打卡 (dǎkǎ) Tả khả - Chấm công 4. 迟到 (chídào) Chứ tao - Đi muộn 5. 早退 (zǎotuì) Chảo thuây - Về sớm 6. 请假 (qǐngjià) Chỉnh chia - Xin nghỉ phép 7. 加班 (jiābān) Chia pan - Tăng ca 8. 休息 (xiūxi) Xiêu xi - Nghỉ ngơi 9. 部门 (bùmén) Pu mấn - Bộ phận 10. 同事 (tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp 11. 领导 (lǐngdǎo) Lỉnh tảo - Lãnh đạo 12. 经理 (jīnglǐ) Ching lỉ - Quản lý 13. 主管 (zhǔguǎn) Chủ quản - Chủ quản 14. 员工 (yuángōng) Duén cung - Nhân viên 15. 客户 (kèhù) Khưa hu - Khách hàng 16. 现场 (xiànchǎng) Xen chảng - Hiện trường 17. 办公室 (bàngōngshì) Pan cung sư - Văn phòng 18. 车间 (chējiān) Chưa chen - Xưởng 19. 生产线 (shēngchǎnxiàn) Sâng chản xen - Dây chuyền sản xuất 20. 产线 (chǎnxiàn) Chản xen - Chuyền sản xuất 21. 机器 (jīqì) Chi chi - Máy móc 22. 设备 (shèbèi) Sưa pây - Thiết bị 23. 产品 (chǎnpǐn) Chản pỉn - Sản phẩm 24. 材料 (cáiliào) Chái liào - Vật liệu 25. 零件 (língjiàn) Lính chen - Linh kiện 26. 工具 (gōngjù) Cung chuy - Công cụ 27. 模具 (mújù) Mú chuy - Khuôn 28. 工位 (gōngwèi) Cung uây - Vị trí làm việc 29. 物料 (wùliào) U liào - Vật liệu/nguyên liệu 30. 仓库 (cāngkù) Chang khụ - Kho 31. 生产 (shēngchǎn) Sâng chản - Sản xuất 32. 上料 (shàngliào) Sang liào - Cấp liệu 33. 下料 (xiàliào) Xia liào - Lấy liệu/xả liệu 34. 装配 (zhuāngpèi) Chung pây - Lắp ráp 35. 检查 (jiǎnchá) Chẻn chá - Kiểm tra 36. 测试 (cèshì) Chưa sư - Kiểm tra/test 37. 调试 (tiáoshì) Thiáo sư - Chạy thử/điều chỉnh 38. 维修 (wéixiū) Uấy xiêu - Bảo trì/sửa chữa 39. 更换 (gēnghuàn) Câng hoan - Thay thế 40. 清理 (qīnglǐ) Ching lỉ - Vệ sinh/dọn dẹp 41. 正常 (zhèngcháng) Châng cháng - Bình thường 42. 异常 (yìcháng) I cháng - Bất thường 43. 故障 (gùzhàng) Cu chang - Sự cố 44. 报警 (bàojǐng) Pao chỉng - Báo lỗi/báo động 45. 问题 (wèntí) Uân thí - Vấn đề 46. 原因 (yuányīn) Duén in - Nguyên nhân 47. 解决 (jiějué) Chẻ chuế - Giải quyết 48. 处理 (chǔlǐ) Chủ lỉ - Xử lý 49. 修理 (xiūlǐ) Xiêu lỉ - Sửa chữa 50. 重启 (chóngqǐ) Chúng chỉ - Khởi động lại 51. 文件 (wénjiàn) Uấn chen - Tài liệu 52. 表格 (biǎogé) Piểu cơ - Biểu mẫu 53. 报告 (bàogào) Pao kao - Báo cáo 54. 邮件 (yóujiàn) Dầu chen - Email 55. 消息 (xiāoxi) Xiao xi - Tin nhắn/thông báo 56. 数据 (shùjù) Su chu - Dữ liệu 57. 系统 (xìtǒng) Xi thống - Hệ thống 58. 软件 (ruǎnjiàn) Roản chen - Phần mềm 59. 程序 (chéngxù) Chấng xu - Chương trình 60. 权限 (quánxiàn) Chuén xen - Quyền hạn 61. 开会 (kāihuì) Khai huây - Họp 62. 会议 (huìyì) Huây i - Cuộc họp 63. 安排 (ānpái) An pái - Sắp xếp 64. 通知 (tōngzhī) Thung trư - Thông báo 65. 确认 (quèrèn) Chuê rân - Xác nhận 66. 回复 (huífù) Huấy phu - Trả lời/phản hồi 67. 联系 (liánxì) Lién xi - Liên hệ 68. 沟通 (gōutōng) Câu thung - Trao đổi/giao tiếp 69. 讨论 (tǎolùn) Thảo luân - Thảo luận 70. 汇报 (huìbào) Huây pao - Báo cáo công việc 71. 任务 (rènwu) Rân u - Nhiệm vụ 72. 进度 (jìndù) Chin tu - Tiến độ 73. 计划 (jìhuà) Chi hua - Kế hoạch 74. 要求 (yāoqiú) Yao chiếu - Yêu cầu 75. 标准 (biāozhǔn) Piao chuẩn - Tiêu chuẩn 76. 质量 (zhìliàng) Chư liạng - Chất lượng 77. 数量 (shùliàng) Su liạng - Số lượng 78. 合格 (hé gé) Hứa cơ - Đạt/OK 79. 不合格 (bù hégé) Pu hứa cơ - Không đạt/NG 80. 不良 (bùliáng) Pu liáng - Hàng lỗi 81. 返工 (fǎngōng) Phản cung - Làm lại 82. 报废 (bàofèi) Pao phây - Báo phế 83. 维修中 (wéixiū zhōng) Uấy xiêu chung - Đang sửa chữa 84. 缺料 (quēliào) Khuyê liào - Thiếu liệu 85. 缺货 (quēhuò) Khuyê huô - Thiếu hàng 86. 停机 (tíngjī) Thính chi - Dừng máy 87. 开机 (kāijī) Khai chi - Khởi động máy 88. 关机 (guānjī) Quan chi - Tắt máy 89. 复位 (fùwèi) Phu uây - Reset 90. 重做 (chóngzuò) Chúng chuô - Làm lại #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #hoctiengtrung #tuvungtiengtrung

About