@_hr8511: Day 76: 「建前🙂」 #建前 #tiengnhat #nhatban #cuocsongthuongngay #Vlog

100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧
Open In TikTok:
Region: JP
Thursday 17 September 2026 03:33:14 GMT
28033
1572
4
53

Music

Download

Comments

kanisya.atsuko
リスナです。 :
インドネシアでもインシャアアッラハよく使う。 インシャアラアハはいつか、チャンスがあるか、知らない
2026-09-21 21:50:52
1
_hr8511
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
② Từ vựng 1. 建前(たてまえ) → lời nói xã giao, cách nói thể hiện ra bên ngoài để phù hợp với hoàn cảnh 2. 本音(ほんね) → suy nghĩ, cảm xúc thật trong lòng 3. 大丈夫(だいじょうぶ) → ổn, không sao, được 4. 誘う(さそう) → rủ, mời 5. 食事に行く(しょくじにいく) → đi ăn 6. また今度(またこんど) → để lần sau / dịp khác nhé 7. 遠回しな言い方(とおまわしないいかた) → cách nói vòng vo, nói gián tiếp 8. そのまま → 그대로, đúng như vậy / nguyên trạng 9. 信じる(しんじる) → tin 10. だんだん → dần dần 11. 微妙(びみょう) → khó diễn tả, hơi tế nhị, không rõ ràng 12. 正直(しょうじき) → thành thật, thẳng thắn 13. 傷つく(きずつく) → bị tổn thương 14. 柔らかい言い方(やわらかいいいかた) → cách nói nhẹ nhàng 15. 人間関係(にんげんかんけい) → mối quan hệ giữa người với người 16. 思いやる(おもいやる) → quan tâm, nghĩ cho cảm xúc của người khác 17. 我慢する(がまんする) → chịu đựng, nhẫn nhịn 18. 苦しめる(くるしめる) → làm cho đau khổ, khiến ai đó khổ sở 19. 距離を保つ(きょりをたもつ) → giữ khoảng cách 20. 信頼できる(しんらいできる) → có thể tin tưởng 21. 本当の気持ち(ほんとうのきもち) → cảm xúc thật 22. 言葉の裏(ことばのうら) → ý nghĩa ẩn sau lời nói 23. 声のトーン → giọng điệu 24. 表情(ひょうじょう) → nét mặt, biểu cảm 25. 我慢し続ける(がまんしつづける) → tiếp tục chịu đựng
2026-09-17 06:25:05
1
lostangel75538
🪬天使🧚‍♀️ :
❤️❤️❤️
2026-09-18 11:51:49
0
user1459030735453
විශ්වය☸️🌍🐝🐘🌴🌞🌕💧 :
👍
2026-09-20 23:55:21
0
To see more videos from user @_hr8511, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About