@wilsoncortezvalera: Este 4 de octubre Marca los corazones de somos Perú, Wilson Cortez alcalde de la Encañada #WilsonCortez #LaEncañada #4Corazones #SeguimosAvanzando #Viral

Wilson Cortez Valera Encañada
Wilson Cortez Valera Encañada
Open In TikTok:
Region: PE
Thursday 17 September 2026 16:46:32 GMT
17020
437
22
73

Music

Download

Comments

yeynervaliente
🧃𝕍𝕒𝕝𝕚𝕖𝕟𝕥𝕖 🧑‍🏫 :
ING Wilson Cortez
2026-09-18 01:48:35
0
yerhy22
🦂 Catalina 🦂 :
corazón valiente ❤️❤️❤️❤️
2026-09-18 00:16:57
0
userxbarv46rm5
jhosep perez :
2026-09-18 02:11:14
0
user5804886224287
tu chinasha :
2026-09-18 01:13:33
0
mari.guevara91
Mari Guevara❤️🥰 :
2026-09-18 01:50:54
0
veramarchena29
Vera Marchena Juanito :
👍
2026-09-18 01:36:02
0
michelli8388
Reynaldo Gitierrez :
2026-09-18 02:11:15
0
enriquemalaver7
Enrique 👷🔥👨‍🏭 :
❤️SOMOS PERÚ❤️
2026-09-17 23:52:29
0
deyvjhonsanchezzelada
DEYVI JHON :
2026-09-17 18:09:52
0
annyterrones14
Any terrones :
2026-09-17 21:31:01
0
dannibellamoda
dannibellamoda :
2026-09-17 20:44:47
0
crespovera_06
Crespo :
2026-09-17 18:10:58
0
daniela.ayay
Daniela Ayay :
2026-09-17 18:18:13
0
edwinfc27
Edwin FC :
2026-09-17 17:51:26
0
uydny7
🥷🏍〤Dån̈ŋÿ⁺•么🎭 :
2026-09-17 17:20:27
0
juancarloschvezme6
Carlos Medina :
2026-09-18 01:06:44
0
eduar_biker25
Eduar-Biker25😎❤️‍🩹 :
mientes 😀jajaja
2026-09-17 18:07:23
1
eliter.valdivia
Eliter Valdivia :
2026-09-17 21:37:50
0
marthabringasleyv
marthabringasleyv :
💪💪💪❤️❤️❤️❤️
2026-09-17 19:50:24
0
vicente_avila1976
Vicente_avila1976 :
😂😂😂
2026-09-18 01:23:03
0
segundoculqui15
segundo culqui 15 :
💪💪💪
2026-09-18 01:50:06
0
To see more videos from user @wilsoncortezvalera, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

1. Câu thứ nhất 物流主管 : 运往苹果和谷歌仓库的货柜车已经到厂了,请仓库抓紧时间装车。 ngữ pháp: •	运往苹果和谷歌仓库的 (Yùn wǎng... de): Định ngữ dài chỉ nơi đến của hàng hóa, bổ nghĩa cho từ trung tâm là 货柜车 (xe container). Cấu trúc [Động từ + Phương hướng] kết hợp với định ngữ. •	已经...了 (Yǐjīng... le): Cấu trúc diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành/xảy ra. •	请... (Qǐng...): Dạng câu cầu khiến lịch sự (xin mời / đề nghị...). •	抓紧时间 (Zhuājǐn shíjiān): Cụm động - tân mang ý nghĩa zǒu gāosù -> sòng huò). 4. Câu thứ tư 物流主管 : 路上注意安全,到达客户仓库后第一时间把回单拍给我确认。 ngữ pháp: • 到达...后 (Dàodá... hòu): Cấu trúc chỉ thời gian "Sau khi đến...". • 第一时间 (Dì yī shíjiān): Cụm từ cố định trong công sở nghĩa là "ngay lập tức / thời gian đầu tiên / sớm nhất có thể". • Cấu trúc chữ 把 (Bǎ): 把回单拍给我确认 - Nhấn mạnh tác động lên tân ngữ (回单 - biên lai/chứng từ giao hàng): chụp lại và gửi cho tôi để xác nhận. • Động từ liên tiếp: 拍 (chụp) + 给 (gửi cho) + 确认 (xác nhận) là chuỗi động từ liên động. 5. Câu thứ năm 采购经理 : 这单如果准时送达,我们本月的准时交付率就能达标了,大家辛苦。 ngữ pháp: • 如果...就... (Rúguǒ... jiù...): Cấu trúc câu điều kiện "Nếu... thì...". • 准时交付率 (Zhǔnshí jiāofù lǜ): Thuật ngữ chuyên ngành Logistics/Supply Chain ("Tỷ lệ giao hàng đúng hạn - On-time Delivery Rate"). • ...就能...了 (Jiù néng... le): Biểu thị khả năng đạt được kết quả khi điều kiện ở vế trước được thỏa mãn. • 大家辛苦 (Dàjiā xīnkǔ): Câu cửa miệng xã giao phổ biến trong môi trường làm việc tiếng Trung để cảm ơn sự nỗ lực, vất vả của tập thể." width="135" height="240">
1. Câu thứ nhất 物流主管 : 运往苹果和谷歌仓库的货柜车已经到厂了,请仓库抓紧时间装车。 ngữ pháp: • 运往苹果和谷歌仓库的 (Yùn wǎng... de): Định ngữ dài chỉ nơi đến của hàng hóa, bổ nghĩa cho từ trung tâm là 货柜车 (xe container). Cấu trúc [Động từ + Phương hướng] kết hợp với định ngữ. • 已经...了 (Yǐjīng... le): Cấu trúc diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành/xảy ra. • 请... (Qǐng...): Dạng câu cầu khiến lịch sự (xin mời / đề nghị...). • 抓紧时间 (Zhuājǐn shíjiān): Cụm động - tân mang ý nghĩa "tranh thủ thời gian / tận dụng thời gian". 2. Câu thứ hai 仓库主管 : 成品已经按 pallet 整齐码放好了,叉车工正在安全高效地往车厢里面装运。 ngữ pháp: • 按 + Danh từ (àn pallet): Giới từ chỉ phương thức, quy tắc ("theo... / căn cứ vào..."). • ...好了 (...hǎo le): Bổ ngữ kết quả cho thấy hành động đã hoàn tất và đạt trạng thái tốt. • 正在... (Zhèngzài...): Phó từ chỉ hành động đang diễn ra (đang...). • Trợ từ kết cấu 的 (de): Nối cụm từ chỉ trạng thái (安全高效 - an toàn hiệu quả) với động từ phía sau (地往...装运), tạo thành trạng ngữ chỉ cách thức hành động. 3. Câu thứ ba 司机 : 货物的封条我已经检查过了,数量和单据完全一致,我马上出发走高速送货。 ngữ pháp: • Đảo ngữ nhấn mạnh (Bao-structure nhẹ): 货物的封条我已经检查过了 đưa đối tượng (封条) lên đầu câu để nhấn mạnh thứ đã được kiểm tra. • ...过... (Guò): Trợ từ động thái chỉ hành động đã từng xảy ra trong quá khứ ("đã kiểm tra qua rồi"). • 走高速 (Zǒu gāosù): Cụm động từ chỉ phương thức di chuyển ("đi đường cao tốc"). • Cấu trúc liên tiếp: Các vế câu nối tiếp nhau bằng dấu phẩy diễn tả chuỗi hành động liền mạch (mǎshàng chūfā -> zǒu gāosù -> sòng huò). 4. Câu thứ tư 物流主管 : 路上注意安全,到达客户仓库后第一时间把回单拍给我确认。 ngữ pháp: • 到达...后 (Dàodá... hòu): Cấu trúc chỉ thời gian "Sau khi đến...". • 第一时间 (Dì yī shíjiān): Cụm từ cố định trong công sở nghĩa là "ngay lập tức / thời gian đầu tiên / sớm nhất có thể". • Cấu trúc chữ 把 (Bǎ): 把回单拍给我确认 - Nhấn mạnh tác động lên tân ngữ (回单 - biên lai/chứng từ giao hàng): chụp lại và gửi cho tôi để xác nhận. • Động từ liên tiếp: 拍 (chụp) + 给 (gửi cho) + 确认 (xác nhận) là chuỗi động từ liên động. 5. Câu thứ năm 采购经理 : 这单如果准时送达,我们本月的准时交付率就能达标了,大家辛苦。 ngữ pháp: • 如果...就... (Rúguǒ... jiù...): Cấu trúc câu điều kiện "Nếu... thì...". • 准时交付率 (Zhǔnshí jiāofù lǜ): Thuật ngữ chuyên ngành Logistics/Supply Chain ("Tỷ lệ giao hàng đúng hạn - On-time Delivery Rate"). • ...就能...了 (Jiù néng... le): Biểu thị khả năng đạt được kết quả khi điều kiện ở vế trước được thỏa mãn. • 大家辛苦 (Dàjiā xīnkǔ): Câu cửa miệng xã giao phổ biến trong môi trường làm việc tiếng Trung để cảm ơn sự nỗ lực, vất vả của tập thể.

About