Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@monobtw: #yagamilight #light #kira #deathnote #deathnoteedit #animeedit
mono.
Open In TikTok:
Region: JP
Monday 28 September 2026 17:30:43 GMT
3180
513
15
59
Music
Download
No Watermark .mp4 (
3.27MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
2.32MB
)
Watermark .mp4 (
2.2MB
)
Music .mp3
Comments
Benny :
Ryuk laughed bc her lifespan dropped after saying that
2026-09-29 18:38:48
0
mo 💤 :
ryuk laughing at us thinking we were cooked 👌👀
2026-09-29 11:58:18
4
rahim :
Early ts time
2026-09-28 18:24:55
2
Gabe (G.O.K) (O.C) (B.N.B) :
tuff
2026-09-29 00:15:08
0
katissaq :
Ну что ты такое творишь а
2026-09-28 18:11:34
1
simon :
2026-09-29 00:17:22
1
Hữu Quyền :
Early💐
2026-09-28 17:38:00
1
Friexq :
Имба
2026-09-28 17:37:59
0
katissaq :
Шик
2026-09-28 18:11:36
0
não sei não quero saber :
2026-09-28 18:55:53
0
rodi2711 :
заебал делать ахуенно,когда черепки
2026-09-28 18:11:55
2
smertn1k0va :
❤️❤️❤️
2026-09-28 17:35:04
0
To see more videos from user @monobtw, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
#jsuper7 #jknowledge #alevels #tcas
Clocking in because these goals aren’t going to reach themselves 😭💪🏽💗 #GRWM #GymTok #FitnessJourney #GymMotivation #lifestylecreator
#jsuper7 #jknowledge #netsat #มข #netsatkku
#شيلات_حماسيه_شيلات_طرب_رقص_ترحيب #زفات_بدون_اسماء_زفه_دمج_زفات #شيلات_جديده #زفات_عرايس_زفات_تخرج_زفات_مواليد_زفات_ترحيب #شيلات_ام_العريس_شيلات_ام_العروس
Bạn biết drama này chưa? Học tiếng anh hóng drama với Ngân nha! 💓 Bạn sẽ học những gì: 🚚 In transit = on the way = đang trên đường / đang di chuyển đến nơi nào đó • I’m in transit to Singapore. → Tôi đang đi đến Singapore. • Your shipment is in transit. → Hàng đang trên đường vận chuyển. --- ↔️ Between… and… = From… to… = từ… đến… --- 👀 Closely (adv C1 lận nha) = cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý sát sao • Watch closely. → Hãy quan sát kỹ. • They worked closely together. → Họ làm việc rất sát sao với nhau. --- 📦 so sánh Supply – Provide – Give • Supply: cung cấp hàng hóa, dịch vụ, tài nguyên → The factory supplies raw materials. • Provide: cung cấp dịch vụ, thông tin, sự hỗ trợ → The teacher provides guidance. • Give: đưa, tặng, cho (cách nói chung nhất) → She gave me a book. --- 🌐 sự khác biệt giữa nfluence – Affect • Influence: tác động gián tiếp, dần dần → Her speech influenced my thinking. • Affect: ảnh hưởng trực tiếp, thường ngay lập tức → The weather affected our travel plans. #englishandlearningwithngan #xuhuong #fyp #viral #hoctap📚 #drama #kitkat #chocolate #tienganhgiaotiep #vocabulary
@Cê Tá Doido Festival @Panda 🐼 #cetadoidocy #mjmusiccy
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy