@baotrang533: 贪、嗔、痴、慢、疑 1. 贪,什么都想要。 Tān, shénme dōu xiǎng yào. Tham, cái gì cũng muốn có. 2. 嗔,什么都看不惯。 Chēn, shénme dōu kàn bù guàn. Sân, cái gì cũng thấy không vừa ý / nhìn không thuận mắt. 3. 痴,什么都想不明白。 Chī, shénme dōu xiǎng bù míngbai. Si, chuyện gì cũng không suy nghĩ thấu đáo / không hiểu rõ. 4. 慢,什么都看不起。 Màn, shénme dōu kàn bu qǐ. Mạn, cái gì cũng coi thường. 5. 疑,什么都不相信。 Yí, shénme dōu bù xiāngxìn. Nghi, cái gì cũng không tin. 心若不执,万物自归其位。 Xīn ruò bù zhí, wànwù zì guī qí wèi. Nếu tâm không chấp trước, vạn vật tự nhiên sẽ trở về đúng vị trí của nó. 贪嗔痴慢疑 (tān chēn chī màn yí): tham – sân – si – mạn – nghi, được xem là năm loại phiền não trong Phật giáo.
汉语 Ngữ Pháp 15p/ngày
Region: VN
Monday 05 October 2026 07:43:11 GMT
Music
Download
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @baotrang533, please go to the Tikwm
homepage.