Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@camila.editaa: POV: you finally found the lodge that makes every other weekend trip feel mid 🏞️ Up to 50% off on TikTok right now. #RiverhouseLodge #travel #hotel #tiktokgovacationstays
Camila Haddad
Open In TikTok:
Region: US
Tuesday 06 October 2026 07:51:38 GMT
4
0
0
0
Music
Download
No Watermark .mp4 (
3.76MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
3.76MB
)
Watermark .mp4 (
3.56MB
)
Music .mp3
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @camila.editaa, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
Tư liệu về Chủ tịch Hồ Chí Minh lên đường sang thăm Cộng hòa Pháp với tư cách là nguyên thủ quốc gia của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa năm 1946, cũng chuyến đi này, Bác gặp và nói chuyện với Việt kiều ở Pháp. #báchồ #hochiminh #hochiminhmuonnam🇻🇳
#xh #vui “Hôm nay tâm trạng tốt bất ngờ, tự nhiên thấy mọi thứ nhẹ nhàng và đáng yêu hơn hẳn “Một ngày không quá đặc biệt nhưng lại đủ vui để mình cười cả ngày ”
How freaking CUTE for fall?! #oversizedsweatshirt #camoprint #fallfashiontrends
Bạn biết drama này chưa? Học tiếng anh hóng drama với Ngân nha! 💓 Bạn sẽ học những gì: 🚚 In transit = on the way = đang trên đường / đang di chuyển đến nơi nào đó • I’m in transit to Singapore. → Tôi đang đi đến Singapore. • Your shipment is in transit. → Hàng đang trên đường vận chuyển. --- ↔️ Between… and… = From… to… = từ… đến… --- 👀 Closely (adv C1 lận nha) = cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý sát sao • Watch closely. → Hãy quan sát kỹ. • They worked closely together. → Họ làm việc rất sát sao với nhau. --- 📦 so sánh Supply – Provide – Give • Supply: cung cấp hàng hóa, dịch vụ, tài nguyên → The factory supplies raw materials. • Provide: cung cấp dịch vụ, thông tin, sự hỗ trợ → The teacher provides guidance. • Give: đưa, tặng, cho (cách nói chung nhất) → She gave me a book. --- 🌐 sự khác biệt giữa nfluence – Affect • Influence: tác động gián tiếp, dần dần → Her speech influenced my thinking. • Affect: ảnh hưởng trực tiếp, thường ngay lập tức → The weather affected our travel plans. #englishandlearningwithngan #xuhuong #fyp #viral #hoctap📚 #drama #kitkat #chocolate #tienganhgiaotiep #vocabulary
🐻🐻🐻🐻🐻 #aothunboxy #aothunboxytaydai #aothuntaydai #thaosuneo #aoboxy
Uppsss ada yang kepanasan nih #bapakpalingjujur #jadibapakjujur #jedagjedug #capcut #clip
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy