@user705799752:

🌹🥀A.Rahman🥀🌹
🌹🥀A.Rahman🥀🌹
Open In TikTok:
Region: BD
Wednesday 07 October 2026 10:30:38 GMT
36
12
2
0

Music

Download

Comments

user76117557212716159
Nopor Akter :
🥰🥰🥰🥰🥰
2026-10-07 10:58:34
1
onikmia989
onikmia :
[Rose][Rose][Rose][Heartwarming][Heartwarming][Heartwarming][Rose][Rose][Rose]
2026-10-07 10:54:09
0
To see more videos from user @user705799752, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Dưới đây là cách học giỏi toán.   • Mệnh đề phủ định P̄: P̄ đúng khi P sai, và P̄ sai khi P đúng. • Mệnh đề chứa định lượng: 	• Phủ định của ∀ x ∈ X, P(x) là \(\exists x \in X, \overline{P(x)}\). 	• Phủ định của ∃ x ∈ X, P(x) là \(\forall x \in X, \overline{P(x)}\). • Các phép toán tập hợp: 	• Giao \(A \cap B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ và } x \in B\}\). 	• Hợp \(A \cup B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ hoặc } x \in B\}\). 	• Hiệu \(A \setminus B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ và } x \notin B\}\). • Dạng tổng quát: ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥). • Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng ax + by = c.  (y = ax² + bx + c với a ≠ 0) • Tọa độ đỉnh I: \(x_I = \frac{-b}{2a}\), \(y_I = \frac{-\Delta}{4a}\) (với Δ = b² - 4ac). • Trục đối xứng: Đường thẳng \(x = \frac{-b}{2a}\). • Chiều biến thiên: 	• Nếu a > 0: Hàm số nghịch biến trên \((-\infty; \frac{-b}{2a})\) và đồng biến trên \((\frac{-b}{2a}; +\infty)\). 	• Nếu a < 0: Hàm số đồng biến trên \((-\infty; \frac{-b}{2a})\) và nghịch biến trên \((\frac{-b}{2a}; +\infty)\). • Phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0): 	• Δ = b² - 4ac. 	• Nghiệm: \(x_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}\) (khi Δ ≥ 0). • Định lý Vi-ét: \(x_1 + x_2 = \frac{-b}{a}\), \(x_1x_2 = \frac{c}{a}\). • Điều kiện có nghiệm cùng dấu/trái dấu: 	• Hai nghiệm trái dấu: \(x_1x_2 < 0 \Leftrightarrow ac < 0\). • Số trung bình cộng: \(\bar{x} = \frac{x_1n_1 + x_2n_2 + \dots + x_kn_k}{N}\). • Phương sai: \(s^2 = \frac{1}{n}\sum_{i=1}^k n_i(x_i - \bar{x})^2\). • Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt{s^2}\). • Quy tắc đếm: 	• Quy tắc cộng: n + m cách. 	• Quy tắc nhân: n × m cách. • Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp: 	• Hoán vị: \(P_n = n!\) 	• Chỉnh hợp chập k của n: \(A_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}\) 	• Tổ hợp chập k của n: \(C_n^k = \frac{n!}{k!(n-k)!}\) • Định lý Côsin: 	• \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A\) 	• \(b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B\) 	• \(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C\) • Định lý Sin: \(\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C} = 2R\) (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp). • Công thức tính diện tích tam giác: 	• \(S = \frac{1}{2}bc \sin A = \frac{1}{2}ab \sin C = \frac{1}{2}ac \sin B\) 	• \(S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}\) (với \(p = \frac{a+b+c}{2}\)) 	• \(S = \frac{abc}{4R}\) 	• S = p ⋅ r (với r là bán kính đường tròn nội tiếp) • Tọa độ vectơ: \(\vec{u} = (x; y)\), độ dài vectơ \(\vert{}\vec{u}\vert{} = \sqrt{x^2 + y^2}\). • Tích vô hướng: \(\vec{a} \cdot \vec{b} = \vert{}\vec{a}\vert{} \cdot \vert{}\vec{b}\vert{} \cdot \cos(\vec{a}, \vec{b})\). • Tọa độ tích vô hướng: Nếu \(\vec{a} = (x_1; y_1)\) và \(\vec{b} = (x_2; y_2)\) thì \(\vec{a} \cdot \vec{b} = x_1x_2 + y_1y_2\). • Tọa độ trung điểm I của đoạn AB: \(x_I = \frac{x_A + x_B}{2}\), \(y_I = \frac{y_A + y_B}{2}\). • Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC: \(x_G = \frac{x_A + x_B + x_C}{3}\), \(y_G = \frac{y_A + y_B + y_C}{3}\).• Phương trình đường thẳng tổng quát: Δ: ax + by + c = 0 (với a² + b² ≠ 0, vectơ pháp tuyến \(\vec{n} = (a; b)\)). • Khoảng cách từ điểm M(x₀; y₀) đến đường thẳng Δ: ax + by + c = 0: \(d(M,\Delta )=\frac{|{}ax_{0}+by_{0}+c|{}}{\sqrt{a^{2}+b^{2}}}\) • Phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R: \((x-a)^{2}+(y-b)^{2}=R^{2}\) Dạng khai triển: x² + y² - 2ax - 2by + c = 0 (với điều kiện a² + b² - c > 0). • Ba đường conic cơ bản: 	• Elip: \(\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1\) (với a > b > c và c² = a² - b²). #xuhuong #creatorsearchinsights #viral #fyppppppppppppppppppppppp #xuhuongtiktokk
Dưới đây là cách học giỏi toán. • Mệnh đề phủ định P̄: P̄ đúng khi P sai, và P̄ sai khi P đúng. • Mệnh đề chứa định lượng: • Phủ định của ∀ x ∈ X, P(x) là \(\exists x \in X, \overline{P(x)}\). • Phủ định của ∃ x ∈ X, P(x) là \(\forall x \in X, \overline{P(x)}\). • Các phép toán tập hợp: • Giao \(A \cap B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ và } x \in B\}\). • Hợp \(A \cup B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ hoặc } x \in B\}\). • Hiệu \(A \setminus B\): \(\{x \in \vert{} x \in A \text{ và } x \notin B\}\). • Dạng tổng quát: ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥). • Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng ax + by = c. (y = ax² + bx + c với a ≠ 0) • Tọa độ đỉnh I: \(x_I = \frac{-b}{2a}\), \(y_I = \frac{-\Delta}{4a}\) (với Δ = b² - 4ac). • Trục đối xứng: Đường thẳng \(x = \frac{-b}{2a}\). • Chiều biến thiên: • Nếu a > 0: Hàm số nghịch biến trên \((-\infty; \frac{-b}{2a})\) và đồng biến trên \((\frac{-b}{2a}; +\infty)\). • Nếu a < 0: Hàm số đồng biến trên \((-\infty; \frac{-b}{2a})\) và nghịch biến trên \((\frac{-b}{2a}; +\infty)\). • Phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0): • Δ = b² - 4ac. • Nghiệm: \(x_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}\) (khi Δ ≥ 0). • Định lý Vi-ét: \(x_1 + x_2 = \frac{-b}{a}\), \(x_1x_2 = \frac{c}{a}\). • Điều kiện có nghiệm cùng dấu/trái dấu: • Hai nghiệm trái dấu: \(x_1x_2 < 0 \Leftrightarrow ac < 0\). • Số trung bình cộng: \(\bar{x} = \frac{x_1n_1 + x_2n_2 + \dots + x_kn_k}{N}\). • Phương sai: \(s^2 = \frac{1}{n}\sum_{i=1}^k n_i(x_i - \bar{x})^2\). • Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt{s^2}\). • Quy tắc đếm: • Quy tắc cộng: n + m cách. • Quy tắc nhân: n × m cách. • Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp: • Hoán vị: \(P_n = n!\) • Chỉnh hợp chập k của n: \(A_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}\) • Tổ hợp chập k của n: \(C_n^k = \frac{n!}{k!(n-k)!}\) • Định lý Côsin: • \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A\) • \(b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B\) • \(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C\) • Định lý Sin: \(\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C} = 2R\) (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp). • Công thức tính diện tích tam giác: • \(S = \frac{1}{2}bc \sin A = \frac{1}{2}ab \sin C = \frac{1}{2}ac \sin B\) • \(S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}\) (với \(p = \frac{a+b+c}{2}\)) • \(S = \frac{abc}{4R}\) • S = p ⋅ r (với r là bán kính đường tròn nội tiếp) • Tọa độ vectơ: \(\vec{u} = (x; y)\), độ dài vectơ \(\vert{}\vec{u}\vert{} = \sqrt{x^2 + y^2}\). • Tích vô hướng: \(\vec{a} \cdot \vec{b} = \vert{}\vec{a}\vert{} \cdot \vert{}\vec{b}\vert{} \cdot \cos(\vec{a}, \vec{b})\). • Tọa độ tích vô hướng: Nếu \(\vec{a} = (x_1; y_1)\) và \(\vec{b} = (x_2; y_2)\) thì \(\vec{a} \cdot \vec{b} = x_1x_2 + y_1y_2\). • Tọa độ trung điểm I của đoạn AB: \(x_I = \frac{x_A + x_B}{2}\), \(y_I = \frac{y_A + y_B}{2}\). • Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC: \(x_G = \frac{x_A + x_B + x_C}{3}\), \(y_G = \frac{y_A + y_B + y_C}{3}\).• Phương trình đường thẳng tổng quát: Δ: ax + by + c = 0 (với a² + b² ≠ 0, vectơ pháp tuyến \(\vec{n} = (a; b)\)). • Khoảng cách từ điểm M(x₀; y₀) đến đường thẳng Δ: ax + by + c = 0: \(d(M,\Delta )=\frac{|{}ax_{0}+by_{0}+c|{}}{\sqrt{a^{2}+b^{2}}}\) • Phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R: \((x-a)^{2}+(y-b)^{2}=R^{2}\) Dạng khai triển: x² + y² - 2ax - 2by + c = 0 (với điều kiện a² + b² - c > 0). • Ba đường conic cơ bản: • Elip: \(\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1\) (với a > b > c và c² = a² - b²). #xuhuong #creatorsearchinsights #viral #fyppppppppppppppppppppppp #xuhuongtiktokk

About