@hanyumingzhu: | Bài số 3 | Học Tiếng Trung 久 - jiǔ - LÂU Cấu trúc & Các bộ: Chữ 久 chỉ có 3 nét, là chữ Tượng Hình - hình người cúi xuống vì mỏi, phải chống tay, ý là thời gian lâu. Bộ thủ: 久 jiǔ - chính nó là một bộ thủ (bộ 4 nét trong 214 bộ). Mẹo nhớ: 1 nét phẩy 丿 là cái chân đi mãi, 1 nét mác 久 là thời gian kéo dài. Từ mới phải biết với 久: 很久 hěn jiǔ - rất lâu 多久 duō jiǔ - bao lâu 不久 bù jiǔ - không lâu nữa 永久 yǒng jiǔ - vĩnh cửu 长久 cháng jiǔ - lâu dài 久久 jiǔ jiǔ - mãi mãi (số 99) 持久 chí jiǔ - bền bỉ Vd : 白首永偕,情深久久。 Bái shǒu yǒng xié, qíng shēn jiǔ jiǔ. Bạc đầu bên nhau, tình sâu mãi mãi. 我们认识很久了。 Wǒmen rènshi hěn jiǔ le. - Chúng ta quen nhau rất lâu rồi. #hoctiengtrung #hanyu #trungquoc #xh #xuhuong