@hanyumingzhu: | bài số 10 | Học Tiếng Trung 忘 - wàng - Quên Cấu trúc & Bộ thủ Chữ: 忘 = 亡 + 心 Bộ chính: 心 xīn - bộ Tâm (nằm dưới là 心, viết đứng là 忄) Trên là 亡 wáng - VONG: mất, chết, không còn Dưới là 心 xīn - TÂM: trái tim, tâm trí Mẹo nhớ > TÂM 心 mà MẤT 亡 đi rồi thì là QUÊN 忘. Từ mới 忘记 wàngjì - quên mất 忘掉 wàngdiào - quên đi 难忘 nánwàng - khó quên 遗忘 yíwàng - lãng quên 忘我 wàngwǒ - quên mình 健忘 jiànwàng - hay quên 永不忘 yǒng bù wàng - mãi không quên 忘恩负义 wàng ēn fù yì - vong ân bội nghĩa ( vd: 我永远不会忘记你。 Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì nǐ. Tôi mãi mãi sẽ không quên bạn. 相识难忘。 Xiāngshí nánwàng. Quen biết nhau khó quên. 得意莫忘形。 Déyì mò wàng xíng. Đắc ý đừng quên mình là ai. #hoctiengtrung #hanyu #trungquoc #xh #xuhuong