@hoc.trung.chill: 👩⚕️ Từ vựng tiếng Trung chủ đề NGHỀ NGHIỆP – 职业 (zhíyè) 🇨🇳 🩺 医生 — yī shēng — bác sĩ 👩🏫 老师 — lǎo shī — giáo viên 👷 工人 — gōng rén — công nhân 👮 警察 — jǐng chá — cảnh sát 💼 经理 — jīng lǐ — quản lý 👨🍳 厨师 — chú shī — đầu bếp 💻 程序员 — chéng xù yuán — lập trình viên ⚽ 教练 — jiào liàn — huấn luyện viên 🏗️ 工程师 — gōng chéng shī — kỹ sư 📌 Lưu lại học dần nhé! Bạn đang làm nghề gì? Thử bình luận bằng tiếng Trung bên dưới nha! 💬🇨🇳 Ví dụ: 我是老师。 (Wǒ shì lǎo shī.) — Tôi là giáo viên. #hoctiengtrung #tiengtrung #tuvungtiengtrung #hoctiengtrungchill #HSK1