@gocphimtrungcungchitchit: 🐾 Bạch Cốt Tinh Phần 3 Ai ngờ một ngày, Bạch Cốt phu nhân cũng biết chờ đợi một người… Từ lúc nào chẳng hay, nàng bắt đầu để tâm đến những điều nhỏ nhặt, lặng lẽ chờ một bóng dáng trở về.... #hoctiengtrung #hoctiengtrungquavideo #learnchinese #hoctiengtrungquaphimhoathinh #hoctiengtrungquabaihat
🌱 TỪ VỰNG
回来 (huí lái): trở về
是风 (shì fēng): là gió
谁 (shéi): ai
等 (děng): chờ, đợi
问 (wèn): hỏi
吃饭 (chī fàn): ăn cơm
跟着 (gēn zhe): đi theo
过河 (guò hé): qua sông
住进 (zhù jìn): dọn vào ở
稻草 (dào cǎo): rơm rạ
一半 (yí bàn): một nửa
天一黑 (tiān yì hēi): trời vừa tối
出门 (chū mén): ra ngoài
抓妖 (zhuā yāo): thu phục trừ tà (thay cho "bắt yêu quái")
临走 (lín zǒu): trước khi đi
歪着脑袋 (wāi zhe nǎo dai): nghiêng đầu
今晚 (jīn wǎn): tối nay
冷冷 (lěng lěng): lạnh nhạt
回 (huí): đáp lại
堂堂 (táng táng): đường đường, đàng hoàng
守着 (shǒu zhe): trông nom, canh giữ
破窝 (pò wō): góc nhỏ cũ kỹ
前脚刚…… (qián jiǎo gāng…): vừa mới… thì…
门边 (mén biān): bên cửa
探出 (tàn chū): thò ra, nhô ra
半个 (bàn ge): một nửa
算了 (suàn le): thôi bỏ đi
不怕冷 (bú pà lěng): không sợ lạnh
晒透 (shài tòu): phơi cho khô ráo
不用睡 (bú yòng shuì): không cần ngủ
门口 (mén kǒu): cửa ra vào
心疼 (xīn téng): thương, xót xa
丢人 (diū rén): ngại ngùng, xấu hổ (thay cho "mất mặt")
推门 (tuī mén): đẩy cửa
骨头 (gǔ tou): xương
先 (xiān): trước tiên
上墙 (shàng qiáng): trèo lên tường
白跑一趟 (bái pǎo yí tàng): đi một chuyến uổng công
灯 (dēng): đèn
敲两下 (qiāo liǎng xià): gõ hai tiếng
点 (diǎn): thắp lên, bật sáng
门旁 (mén páng): bên cạnh cửa
蓝幽幽 (lán yōu yōu): xanh dịu nhẹ, xanh huyền ảo
一点光 (yì diǎn guāng): một chút ánh sáng
2026-10-18 03:33:18
28
Yến :
May quá kết này hay tự nhiên thương bạch cốt tinh và lão cẩu ghê
2026-10-18 04:58:37
41
Tranglườiđibộ :
Bị con rồng lụm rồi ne sao ko về zạ
2026-10-18 09:07:30
2
một con mèo :
🥶 muốn xem nhưng sợ
2026-10-18 08:41:14
1
Bum :
Hóng quá nè ad
2026-10-18 04:53:13
3
😎 Villains_without_July ✨ :
p này có lq đến p2 ko zị? bả thành hồn ma r hở ?🥺
2026-10-18 08:30:19
3
Mikey :
không ngờ vẫn còn được liếm cẩu tới 3 phần 😂 cuốn không lối
2026-10-18 08:06:03
3
Hiếu đang học tiếng Anh :
🥰🥰🥰 Siêu đỉnh ạ
2026-10-18 05:24:01
1
Nấm2190 :
Xem cái này tui ước tui là bạch cốt tinh🥺❤️
2026-10-18 04:50:00
4
𝙉𝙜𝙪𝙤𝙞𝙡𝙪𝙤𝙞𝙝𝙤𝙘𝙏𝘼 :
Cái phần này hay quá đi, dễ thương xĩu
2026-10-18 07:09:47
1
Quà Tặng Cuộc Sống :
Nghe giọng này học tiếng trung cũng vào nhỉ
2026-10-18 08:35:18
1
Hà :
vcl giọng hay vãi
2026-10-18 05:34:49
1
Chu che :
Hóng tip
2026-10-18 05:25:24
1
香香 :
有趣
2026-10-18 05:57:36
1
mèo 😉 :
đợi p4
2026-10-18 04:46:53
1
Mình nè :
Hay tr
2026-10-18 06:21:05
1
Khoai tây 0810 :
hay quá
2026-10-18 04:25:24
1
2GB RAM :
Mê quá
2026-10-18 05:00:17
1
ntkt894 :
tự nhiên thấy BCT cũng đáng eo vễ huông z chài. [Cười chảy nước mắt]
2026-10-18 08:16:09
2
aloha :
bộ này kết cục hay
2026-10-18 04:27:15
1
Linh Phạm :
Giọng này AI hay người thật vậy mọi người?
2026-10-18 05:38:25
0
Bé Bi thúi :
Hay lắm nha add, chúc add cuối tuần vui vẻ. Mình xin phép gắn link nhạc ep1 vào bài nhà mình nhé. Cảm ơn bạn nhiều 🥰
2026-10-18 04:16:20
4
ethao :
hay qu b oii
2026-10-18 05:09:47
1
Không sợ chó 🐶 :
Mê rồi
2026-10-18 04:52:13
1
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱 Mẫu câu
1. 天一黑…… (tiān yì hēi) — Cứ vừa tối trời là…
VD: 天一黑他出门抓妖
👉 Cứ vừa tối trời là hắn ra ngoài bắt yêu quái.
--------
2. 临走…… (lín zǒu) — Trước khi đi…
VD: 临走歪着脑袋说
👉 Trước khi đi, hắn nghiêng đầu nói.
--------
3. 冷冷…… (lěng lěng) — Lạnh nhạt mà…
我冷冷回他一个哦
👉 Ta lạnh nhạt đáp lại hắn một tiếng “ờ”.
--------
4. 堂堂…… (táng táng) — Đường đường là…
堂堂白骨夫人
👉 Đường đường là Bạch Cốt phu nhân.
--------
5. 前脚刚…… (qián jiǎo gāng) — Vừa mới… thì…
他前脚刚出门
👉 Hắn vừa mới bước chân ra khỏi cửa…
--------
6. 等……就…… (děng… jiù…) — Đợi… thì sẽ…
等他回来,我就跟他说
👉 Đợi hắn trở về, ta sẽ nói với hắn.
--------
7. 学会…… (xué huì) — Học được cách…
学会问你吃了没有
👉 Học được cách hỏi ngươi ăn cơm chưa.
--------
8. 不怕…… (bú pà) — Không sợ…
我不怕冷
👉 Ta không sợ lạnh.
--------
9. 不用…… (bú yòng) — Không cần…
我不用睡
👉 Ta không cần ngủ.
--------
10. 学会了…… (xué huì le) — Đã học được cách…
学会了心疼一条狗
👉 Đã học được cách thương một con cờ hó
--------
11. 一……就…… (yī… jiù…) — Vừa… thì…
风一推门骨头先响
👉 Gió vừa đẩy cửa, xương cốt đã vang lên trước.
--------
12. 白跑一趟 (bái pǎo yí tàng) — Đi một chuyến uổng công
猫一上墙我又白跑一趟
👉 Mèo vừa trèo lên tường, ta lại mất công một chuyến.
--------
13. 没有……就…… (méi yǒu… jiù…) — Không có… thì…
我没有灯就敲两下骨头
👉 Không có đèn, ta bèn gõ nhẹ vào xương hai tiếng.
--------
14. 蓝幽幽的…… (lán yōu yōu de) — … xanh le lói, xanh mờ ảo
蓝幽幽的一点光
👉 Một đốm sáng xanh le lói.
2026-10-18 03:31:50
2
To see more videos from user @gocphimtrungcungchitchit, please go to the Tikwm
homepage.