@tiengtrung.ss: 1. 什么 (shénme) – Sấn mơ – Cái gì. 2. 为什么 (wèishénme) – Uây sấn mơ – Tại sao. 3. 怎么 (zěnme) – Chẩn mơ – Thế nào, làm sao. 4. 现在 (xiànzài) – Xiên chai – Bây giờ. 5. 今天 (jīntiān) – Chin thiên – Hôm nay. 6. 明天 (míngtiān) – Mính thiên – Ngày mai. 7. 昨天 (zuótiān) – Chúa thiên – Hôm qua. 8. 时候 (shíhou) – Sứ hâu – Thời điểm, lúc. 9. 以前 (yǐqián) – Ỉ chién – Trước đây. 10. 以后 (yǐhòu) – Ỉ hâu – Sau này. 11. 现在 (xiànzài) – Xiên chai – Bây giờ. 12. 一起 (yìqǐ) – I chỉ – Cùng nhau. 13. 事情 (shìqing) – Sự chinh – Sự việc. 14. 东西 (dōngxi) – Đông xi – Đồ vật. 15. 地方 (dìfang) – Ti phang – Địa điểm, nơi. 16. 朋友 (péngyou) – Pấng dẩu – Bạn bè. 17. 工作 (gōngzuò) – Cung chua – Công việc, làm việc. 18. 生活 (shēnghuó) – Sâng huó – Cuộc sống. 19. 时间 (shíjiān) – Sứ chiên – Thời gian. 20. 觉得 (juéde) – Chuế tợ – Cảm thấy. 21. 知道 (zhīdào) – Trư tao – Biết. 22. 认识 (rènshi) – Rân sư – Quen biết. 23. 喜欢 (xǐhuan) – Xỉ hoan – Thích. 24. 希望 (xīwàng) – Xi uang – Hy vọng. 25. 需要 (xūyào) – Xu dao – Cần. 26. 记得 (jìde) – Chi tợ – Nhớ. 27. 忘记 (wàngjì) – Uang chi – Quên. 28. 告诉 (gàosu) – Cao su – Nói cho biết. 29. 帮助 (bāngzhù) – Bang tru – Giúp đỡ. 30. 当然 (dāngrán) – Tang rán – Đương nhiên. 20 mẫu câu giao tiếp thông dụng 1. 你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?) Nỉ chai chua sấn mơ – Bạn đang làm gì? 2. 你怎么了?(Nǐ zěnme le?) Nỉ chẩn mơ lơ – Bạn làm sao vậy? 3. 你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?) Nỉ chuy nả – Bạn đi đâu? 4. 你什么时候回来?(Nǐ shénme shíhou huílái?) Nỉ sấn mơ sứ hâu huấy lái – Khi nào bạn quay lại? 5. 你吃饭了吗?(Nǐ chī fàn le ma?) Nỉ chư fan lơ ma – Bạn ăn cơm chưa? 6. 你在忙什么?(Nǐ zài máng shénme?) Nỉ chai máng sấn mơ – Bạn đang bận gì vậy? 7. 你知道吗?(Nǐ zhīdào ma?) Nỉ trư tao ma – Bạn biết không? 8. 你觉得呢?(Nǐ juéde ne?) Nỉ chuế tợ nơ – Còn bạn nghĩ sao? 9. 我不知道。(Wǒ bù zhīdào.) Ủa bu trư tao – Tôi không biết. 10. 我知道了。(Wǒ zhīdào le.) Ủa trư tao lơ – Tôi biết rồi. 11. 我忘记了。(Wǒ wàngjì le.) Ủa uang chi lơ – Tôi quên mất rồi. 12. 你告诉我。(Nǐ gàosu wǒ.) Nỉ cao su ủa – Bạn nói cho tôi biết. 13. 你等我一下。(Nǐ děng wǒ yíxià.) Nỉ tẩng ủa í xa – Bạn đợi tôi một chút. 14. 我马上回来。(Wǒ mǎshàng huílái.) Ủa mả sang huấy lái – Tôi sẽ quay lại ngay. 15. 没什么事情。(Méi shénme shìqing.) Mấy sấn mơ sự chinh – Không có chuyện gì. 16. 这是你的东西吗?(Zhè shì nǐ de dōngxi ma?) Trưa sư nỉ tợ đông xi ma – Đây là đồ của bạn à? 17. 我觉得很好。(Wǒ juéde hěn hǎo.) Ủa chuế tợ hẩn hảo – Tôi thấy rất tốt. 18. 你可以帮我吗?(Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?) Nỉ khửa ỉ bang ủa ma – Bạn có thể giúp tôi không? 19. 我们一起去吧。(Wǒmen yìqǐ qù ba.) Ủa mân i chỉ chuy ba – Chúng ta cùng đi nhé. 20. 明天再说吧。(Míngtiān zài shuō ba.) Mính thiên chai sua ba – Ngày mai nói tiếp nhé. #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #tuvungtiengtrung #tiengtrungmoingay
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH
Region: VN
Sunday 18 October 2026 23:46:39 GMT
Music
Download
Comments
Hồng Anh Mina :
我今年三十一岁😋
2026-10-19 00:24:29
1
Nhà Chip Bông 🙊🐭 :
三十二
2026-10-19 00:58:25
1
thu :
二十六
2026-10-19 11:07:03
1
_meimei2.3 :
二十三
2026-10-19 00:54:03
1
Ngoc Hai 💫 :
中文不太难
2026-10-19 10:40:57
1
LuonGHuynH :
我今年三十岁
2026-10-19 09:46:18
0
DungNhi :
我今天三十岁了😁
2026-10-19 18:45:22
0
Ⓝⓖọⓒ Ⓗⓞà :
我今年三十九岁
2026-10-19 15:55:36
0
Công Vinkkk :
我今年二十七岁
2026-10-19 16:10:07
0
M A I 😘 :
我今年 二十八岁。
2026-10-19 09:15:56
0
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH :
Có file đầy đủ giao tiếp hàng ngày cho mọi người cần nha
2026-10-19 01:03:17
0
Em 🖤 :
我今年三十岁了。你呢?
2026-10-19 10:23:35
0
𝒦𝒾𝓂 𝒩𝑔ọ𝒸 :
我今年三十二岁!🌷
2026-10-19 03:48:30
0
🕊 Anh Anh 🕊 :
@Dun Dun
2026-10-19 15:50:34
0
To see more videos from user @tiengtrung.ss, please go to the Tikwm
homepage.