Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱Từ vựng
1. 等 (děng): đợi, chờ đợi
2. 回来 (huí lái): trở về, quay về
3. 跟 (gēn): với, cùng với
4. 说 (shuō): nói
5. 吃饭 (chī fàn): ăn cơm
6. 学会 (xué huì): học được, biết cách làm
7. 怕 (pà): sợ
8. 冷 (lěng): lạnh
9. 把 (bǎ): giới từ dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ
10. 窝 (wō): ổ, chỗ ở của động vật
11. 晒 (shài): phơi, hong nắng
12. 透 (tòu): xuyên qua, hoàn toàn
13. 不用 (bú yòng): không cần
14. 睡 (shuì): ngủ
15. 守着 (shǒu zhe): canh giữ, ở bên chờ đợi
16. 门口 (mén kǒu): cửa ra vào
17. 心 (xīn): trái tim, tấm lòng
18. 心疼 (xīn téng): đau lòng, xót xa, thương
19. 几点 (jǐ diǎn): mấy giờ
20. 天边 (tiān biān): chân trời
21. 白 (bái): trắng
22. 一道 (yí dào): một vệt, một luồng
23. 灯 (dēng): đèn
24. 快 (kuài): sắp, nhanh
25. 灭 (miè): tắt, dập tắt
26. 又 (yòu): lại, một lần nữa
27. 敲 (qiāo): gõ
28. 亮 (liàng): sáng
29. 看见 (kàn jiàn): nhìn thấy
30. 往回跑 (wǎng huí pǎo): chạy ngược trở về
31. 以为 (yǐ wéi): cứ tưởng rằng
32. 原来 (yuán lái): hóa ra, thì ra
33. 给 (gěi): cho, dành cho
34. 想 (xiǎng): nhớ, nghĩ đến
35. 想你了 (xiǎng nǐ le): nhớ bạn rồi, nhớ ngươi rồi
2026-10-19 02:46:17