Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
📌 TỪ VỰNG
1. 师叔 (shī shū): sư thúc, em trai của sư phụ
2. 没位子喽 (méi wèi zi lou): hết chỗ rồi đó
3. 俺们 (ǎn men): chúng tôi, chúng ta
4. 还没 (hái méi): chưa, vẫn chưa
5. 张嘴 (zhāng zuǐ): mở miệng, nói chuyện
6. 四个 (sì gè): bốn người, bốn cái
7. 一块来 (yí kuài lái): cùng đến, đến cùng nhau
8. 准没好事 (zhǔn méi hǎo shì): chắc chắn không có chuyện tốt đẹp gì
9. 太公 (tài gōng): thái công, cụ già
10. 灌江口 (Guànjiāng Kǒu): Cửa sông Quân Giang
11. 位 (wèi): vị, người
12. 可 (kě): thực ra, quả thật là
13. 给 (gěi): cho, đối với
14. 取经 (qǔ jīng): đi lấy kinh sách
15. 添过一难 (tiān guò yī nàn): đã thêm một trở ngại trên đường đi
16. 这账得认吧 (zhè zhàng děi rèn ba): chuyện này phải thừa nhận chứ
17. 三打白骨精 (sān dǎ Bái Gǔ Jīng): Ba lần đối đầu Bạch Cốt Tinh
18. 正经 (zhèng jīng): đúng ra, chính là
19. 第二十难 (dì èr shí nàn): thử thách thứ hai mươi
20. 吃了 (chī le): đã dùng rồi
21. 老君 (Lǎo Jūn): Lão Quân
22. 还魂丹 (huán hún dān): viên thuốc hồi phục sinh khí
23. 连 (lián): kể cả, thậm chí
24. 师伯 (shī bó): sư bá, anh trai của sư phụ
25. 都 (dōu): cũng, đều
26. 那 (nà): vậy thì, thế thì
27. 面子 (miàn zi): mặt mũi, danh dự
28. 得给 (děi gěi): phải nể mặt
29. 可 (kě): nhưng mà, tuy nhiên
30. 三百六十五 (sān bǎi liù shí wǔ): ba trăm sáu mươi lăm
31. 坑 (kēng): hố, chỗ trống
32. 早 (zǎo): đã từ lâu
33. 填满 (tián mǎn): lấp đầy
34. 自个 (zì gè): bản thân mình
35. 没捞着 (méi lāo zháo): không có được
36. 名号 (míng hào): danh hiệu, tên gọi
37. 倒能给 (dào néng gěi): thì có thể cho
38. 她 (tā): cô ấy
39. 脊梁骨 (jǐ liang gǔ): xương sống, lưng
40. 上 (shàng): trên
41. 行字 (háng zì): dòng chữ
42. 写的啥来着 (xiě de shá lái zhe): viết cái gì ấy nhỉ
43. 白骨夫人 (Bái Gǔ Fū Rén): Phu Nhân Bạch Cốt
44. 行 (xíng): được, thôi được
45. 就叫 (jiù jiào): thì gọi là
46. 落户 (luò hù): định cư
47. 往后 (wǎng hòu): sau này, từ nay về sau
48. 帮 (bāng): giúp, hỗ trợ
49. 干活 (gàn huó): làm việc
50. 人家 (rén jiā): người ta, anh ấy
2026-10-22 07:00:54