@phamxuyen04.84: CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN 明白 (Míngbai) – Hiểu rồi 知道 (Zhīdào) – Biết rồi 忘了 (Wàng le) – Quên rồi 记得 (Jìde) – Nhớ nhé 小心 (Xiǎoxīn) – Cẩn thận 放心 (Fàngxīn) – Yên tâm 同意 (Tóngyì) – Đồng ý 拒绝 (Jùjué) – Từ chối 继续 (Jìxù) – Tiếp tục 结束 (Jiéshù) – Kết thúc 成功 (Chénggōng) – Thành công ĐẶT CÂU VỚI CÁC TỪ TRÊN 明白 (Míngbai - Hiểu rồi): 我明白了. (Wǒ míngbai le) – Tôi hiểu rồi. 知道 (Zhīdào - Biết rồi): 我知道这个消息. (Wǒ zhīdào zhège xiāoxi) – Tôi biết tin này rồi. 忘了 (Wàng le - Quên rồi): 对不起,我忘了. (Duìbuqǐ, wǒ wàng le) – Xin lỗi, tôi quên mất rồi. 记得 (Jìde - Nhớ nhé): 请记得明天来. (Qǐng jìde míngtiān lái) – Bạn nhớ ngày mai đến nhé. 小心 (Xiǎoxīn - Cẩn thận): 路上 小心. (Lùshang xiǎoxīn) – Trên đường đi cẩn thận nhé. 放心 (Fàngxīn - Yên tâm): 你放心吧. (Nǐ fàngxīn ba) – Bạn cứ yên tâm đi. 同意 (Tóngyì - Đồng ý): 大家都同意了. (Dàjiā dōu tóngyì le) – Mọi người đều đồng ý rồi. 拒绝 (Jùjué - Từ chối): 他拒绝了我的邀请. (Tā jùjué le wǒ de yāoqǐng) – Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi. 继续 (Jìxù - Tiếp tục): 我们继续 working / 学习. (Wǒmen jìxù xuéxí) – Chúng ta tiếp tục học tập nhé. 结束 (Jiéshù - Kết thúc): 会议已经结束了. (Huìyì yǐjīng jiéshù le) – Cuộc họp đã kết thúc rồi. 成功 (Chénggōng - Thành công): 祝你成功. (Zhù nǐ chénggōng) – Chúc bạn thành công.