@eelamnissan1017: #ஒரு நாடு இரு சட்டம் எவன் ஆட்சிக்கு வந்தாலும் 🥹

ஈழம் நிசான்
ஈழம் நிசான்
Open In TikTok:
Region: CA
Monday 15 June 2026 22:51:23 GMT
36814
1761
111
72

Music

Download

Comments

siva3283an1
saman :
yes you are correct my dear brother... 💐💐💐👍👍👍👌👌👌👌
2026-06-16 03:31:29
3
sinthuabi83
SINDTHUABI.... :
@¹1@
2026-06-16 17:53:05
0
rathish500
Rathish🌹🌹💕💕 :
unmaithaan Anna super 👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍👍
2026-06-16 09:07:07
2
thasthik_prince_3
꧁ ℐ𝓂𝓂𝓊 ❤︎︎ (^‿^🌸) :
Unmai than Anna
2026-06-16 15:45:28
0
pradeepa960
🕓🇱🇰pradeepa :
i also
2026-06-16 12:49:33
1
user65112716532961
basanda :
Sssssss
2026-06-16 13:48:58
0
ammarathi0
Rathi :
annachi super ma
2026-06-16 14:21:46
0
robinsan998
robinsan998 :
yes super
2026-06-16 05:39:53
1
ramachandran.than
Thanesh.Na🇱🇰🇩🇪 :
Super 👌
2026-06-16 12:05:15
0
lukanrox7
❂͜͡⭕⃟Raj.rox⭕⃟❥₂̶̶₀̶̶₂̶̶⁶̶᭄ :
2026-06-16 12:09:40
0
user5884768073549
love :
you're right bro
2026-06-16 12:08:36
0
oman.oman4921
💚Zante💚 :
sah💯💯💯💯💯💯💯💯👍🏻👍🏻👍🏻👍🏻👍🏻👍🏻👍🏻👍🏻🇱🇰🇰🇼🤝🤝💪🏻💪🏻💪🏻💪🏻💪🏻💪🏻💪🏻👌🏻👌🏻👌🏻👌🏻👌🏻👌🏻👌🏻👌🏻🥺🥺😭😭❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️
2026-06-16 14:18:30
0
thanshiya.rammiya
SHIVA_♥️🖤🤍 :
சூப்பர் அண்ணா👌👌👌
2026-06-16 18:27:06
0
user5138815481231
user5138815481231 :
உண்மை
2026-06-16 12:24:49
0
steepanzzzzzzz1
Steepan.zzzzzzz.01 :
உண்மை
2026-06-16 16:41:28
0
mywerkmylife
sk :
உண்மைடா அண்ணா
2026-06-16 10:41:29
0
user6056772954669
user6056772954669 :
unmai anna
2026-06-16 08:23:26
0
tk14147
tk :
True brother 👍
2026-06-16 11:20:22
0
user8627748161912
user8627748161912 :
2026-06-16 16:39:36
0
user1419328225460
mohemmed :
Yes bro your correct 100 % true
2026-06-16 09:48:39
0
user47263840133503
sassy :
very Very good message brother 👌👌👌👌👌👌👌👌👌👍👍👍👍👍
2026-06-16 09:35:22
0
niveksannivi1
N.Niveksan Navinthan :
nisanna
2026-06-16 01:40:43
0
To see more videos from user @eelamnissan1017, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

1. A は B です: A là B 2. A は B ではありません: A không phải là B 3. A の B: B của A (sở hữu) 4. これ / それ / あれ: Cái này / đó / kia 5. この / その / あの + N: ~ này / đó / kia 6. ここ / そこ / あそこ / どこ: Chỗ này / đó / kia / đâu 7. N1 から N2 まで: Từ N1 đến N2 8. V ます / V ません: Sẽ, thường làm / Không làm 9. V ました / V ませんでした: Đã làm / Đã không làm 10. N (thời gian) に V: Làm V vào lúc... 11. N (địa điểm) へ 行きます/来ます: Đi / Đến đâu 12. N (phương tiện) で V: Làm V bằng phương tiện gì 13. N を V: Làm V (tác động vào N) 14. N (địa điểm) で V: Làm V tại đâu 15. V ませんか / V ましょう: Mời / Cùng làm V nhé 16. N が あります / います: Có N (vật) / Có N (người) 17. N1 は N2 に あります / います: N1 ở N2 18. N1 は N2 より Adj です: N1 hơn N2 19. N1 と N2 と どちらが Adj ですか: N1 và N2 cái nào... hơn? 20. ~ で 一番 (いちばん) Adj: Nhất trong phạm vi... * Các Thể Động Từ (Thể て, ない, た, Từ điển) 21. N が 欲しい (ほし) です: Muốn có N 22. V (bỏ ます) + たい です: Muốn làm V 23. N (địa điểm) へ V (bỏ ます) に 行きます: Đi đâu để làm gì 24. V て ください: Hãy làm V 25. V て います: Đang làm V / Trạng thái 26. V て も いい ですか: Làm V có được không? 27. V て は いけません: Không được làm V 28. V て から、V: Sau khi làm V1 thì làm V2 29. V ない で ください: Xin đừng làm V 30. V なければ なりません: Phải làm V 31. V なくても いい です: Không cần làm V cũng được 32. V ることが できます: Có thể làm V 33. 趣味 (しゅみ) は V ることです: Sở thích là làm V 34. V る / N の + まえに: Trước khi... 35. V た ことが あります: Đã từng làm V 36. V たり、V たり します: Liệt kê hành động (vài ví dụ) 37. Thể thông thường + と 思います: Tôi nghĩ là... 38. Thể thông thường + と 言いました: Đã nói rằng... * Cho Nhận, Thể Điều Kiện & Trợ Từ 39. Thể thông thường + でしょう: Có lẽ là... 40. N1 は N2 に N3 を あげます: N1 cho N2 cái N3 41. N1 は N2 に N3 を もらいます: N1 nhận từ N2 cái N3 42. N1 は 私 に N2 を くれます: N1 tặng tôi cái N2 43. Thể thông thường + とき: Khi, lúc... 44. V と、~: Hễ mà làm V thì... (kết quả tự nhiên) 45. [Định ngữ] + Danh từ: Mệnh đề bổ nghĩa cho N 46. V て も: Dù làm V đi chăng nữa... 47. V たら: Nếu... thì... 48. Clause 1 から、Clause 2: Vì... nên... 49. Clause 1 が、Clause 2: ... nhưng ... 50. N だけで: Chỉ N 51. N も: Cũng N / Đến cả N 52. N しか + V ません: Chỉ có N (tiếc nuối) 53. ~ ませんか / ~ ましょうか: Tôi làm giúp bạn nhé? 54. ~ たら どうですか: Thử làm ~ xem sao? (khuyên) 55. V て あげる / もらう / くれる: Cho, nhận hành động 56. まだ V ていません: Vẫn chưa làm V 57. もう V ました: Đã làm V rồi 58. V る / V ない + ほうがいいです: Nên / Không nên làm #tiengnhatmoingay  #tiengnhat  #nhatban  #vietnamnhatban🇻🇳🇯🇵  #xuhuong
1. A は B です: A là B 2. A は B ではありません: A không phải là B 3. A の B: B của A (sở hữu) 4. これ / それ / あれ: Cái này / đó / kia 5. この / その / あの + N: ~ này / đó / kia 6. ここ / そこ / あそこ / どこ: Chỗ này / đó / kia / đâu 7. N1 から N2 まで: Từ N1 đến N2 8. V ます / V ません: Sẽ, thường làm / Không làm 9. V ました / V ませんでした: Đã làm / Đã không làm 10. N (thời gian) に V: Làm V vào lúc... 11. N (địa điểm) へ 行きます/来ます: Đi / Đến đâu 12. N (phương tiện) で V: Làm V bằng phương tiện gì 13. N を V: Làm V (tác động vào N) 14. N (địa điểm) で V: Làm V tại đâu 15. V ませんか / V ましょう: Mời / Cùng làm V nhé 16. N が あります / います: Có N (vật) / Có N (người) 17. N1 は N2 に あります / います: N1 ở N2 18. N1 は N2 より Adj です: N1 hơn N2 19. N1 と N2 と どちらが Adj ですか: N1 và N2 cái nào... hơn? 20. ~ で 一番 (いちばん) Adj: Nhất trong phạm vi... * Các Thể Động Từ (Thể て, ない, た, Từ điển) 21. N が 欲しい (ほし) です: Muốn có N 22. V (bỏ ます) + たい です: Muốn làm V 23. N (địa điểm) へ V (bỏ ます) に 行きます: Đi đâu để làm gì 24. V て ください: Hãy làm V 25. V て います: Đang làm V / Trạng thái 26. V て も いい ですか: Làm V có được không? 27. V て は いけません: Không được làm V 28. V て から、V: Sau khi làm V1 thì làm V2 29. V ない で ください: Xin đừng làm V 30. V なければ なりません: Phải làm V 31. V なくても いい です: Không cần làm V cũng được 32. V ることが できます: Có thể làm V 33. 趣味 (しゅみ) は V ることです: Sở thích là làm V 34. V る / N の + まえに: Trước khi... 35. V た ことが あります: Đã từng làm V 36. V たり、V たり します: Liệt kê hành động (vài ví dụ) 37. Thể thông thường + と 思います: Tôi nghĩ là... 38. Thể thông thường + と 言いました: Đã nói rằng... * Cho Nhận, Thể Điều Kiện & Trợ Từ 39. Thể thông thường + でしょう: Có lẽ là... 40. N1 は N2 に N3 を あげます: N1 cho N2 cái N3 41. N1 は N2 に N3 を もらいます: N1 nhận từ N2 cái N3 42. N1 は 私 に N2 を くれます: N1 tặng tôi cái N2 43. Thể thông thường + とき: Khi, lúc... 44. V と、~: Hễ mà làm V thì... (kết quả tự nhiên) 45. [Định ngữ] + Danh từ: Mệnh đề bổ nghĩa cho N 46. V て も: Dù làm V đi chăng nữa... 47. V たら: Nếu... thì... 48. Clause 1 から、Clause 2: Vì... nên... 49. Clause 1 が、Clause 2: ... nhưng ... 50. N だけで: Chỉ N 51. N も: Cũng N / Đến cả N 52. N しか + V ません: Chỉ có N (tiếc nuối) 53. ~ ませんか / ~ ましょうか: Tôi làm giúp bạn nhé? 54. ~ たら どうですか: Thử làm ~ xem sao? (khuyên) 55. V て あげる / もらう / くれる: Cho, nhận hành động 56. まだ V ていません: Vẫn chưa làm V 57. もう V ました: Đã làm V rồi 58. V る / V ない + ほうがいいです: Nên / Không nên làm #tiengnhatmoingay #tiengnhat #nhatban #vietnamnhatban🇻🇳🇯🇵 #xuhuong

About