Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@thch.ht.do55: #duoctaitro #quangcao #thoitrangnu
Tủ đồ bé Châm 😙
Open In TikTok:
Region: VN
Friday 18 September 2026 05:00:00 GMT
352
23
1
11
Music
Download
No Watermark .mp4 (
2.5MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
3.55MB
)
Watermark .mp4 (
0MB
)
Music .mp3
Comments
U Lay Gyi :
💞💞💞
2026-09-18 05:16:14
0
To see more videos from user @thch.ht.do55, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
1. 仓库主管 (Cāngchǔ zhǔguǎn - Trưởng phòng Kho) • 供应商送来的第一批主板物料已经到厂了,请 IQC 马上安排检验。 ngữ pháp: • 供应商送来的第一批主板物料: Định ngữ phức hợp + Trung tâm ngữ (物料). Trong đó, [供应商送来]的 là mệnh đề định ngữ chỉ rõ loại vật liệu; 第一批 (lô đầu tiên) và 主板 (bo mạch chủ) là định ngữ bổ nghĩa cho 物料. • 已经...了: Biểu hị hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành/xảy ra. • 请 IQC 马上安排检验: Câu kiêm ngữ (V1 + O1/V2 + O2). 请 là động từ thứ nhất, IQC vừa là tân ngữ của 请 vừa là chủ ngữ ngầm hiểu của động từ thứ hai 安排 (sắp xếp). 马上 là trạng ngữ chỉ thời gian. 2. IQC工程师 (IQC gōngchéngshī - Kỹ sư IQC) • 我正在核对送货单,抽样数量是按百分之十的标准执行的,现在开始进行外观和功能测试。 ngữ pháp: • 正在...: Phó từ chỉ hành động đang diễn ra (đang). • 是...的结构: Cấu trúc nhấn mạnh trạng thái, cách thức hoặc phương hướng của hành động. 按百分之十的标准 là trạng ngữ chỉ tiêu chuẩn thực hiện hành động. • 外观和功能: Cụm danh từ kết hợp bằng liên từ 和 (và), làm tân ngữ cho động từ 测试 (thông qua kết cấu động-tân mở rộng 进行...测试). 3. 采购经理 (Cǎigòu jīnglǐ - Trưởng phòng Mua hàng) • 这批物料很关键,直接影响明天的组装进度,测试结果怎么样? ngữ pháp: • 这批物料很关键: Câu vị ngữ hình dung từ (tính từ). 这批 (lô này) là lượng từ kép bổ nghĩa cho 物料. • 直接影响明天的组装进度: 直接 là phó từ làm trạng ngữ; 明天的组装进度 là cụm danh từ có trợ từ kết cấu 的 biểu thị quan hệ sở hữu/thuộc về (tiến độ lắp ráp của ngày mai). • 怎么样: Đại từ nghi vấn dùng để hỏi tình trạng, tính chất của sự việc. 4. IQC工程师 (IQC gōngchéngshī - Kỹ sư IQC) • 整体外观没有划痕,但是有一箱的芯片管脚出现轻微变形,不符合质量标准。 ngữ pháp: • 没有...: Động từ phủ định chỉ sự tồn tại hoặc sở hữu. • 有一箱的...: Câu tồn hiện với cấu trúc 有 + [số từ + lượng từ + định ngữ] + danh từ. Cụm 有一箱的芯片管脚 chỉ bộ phận bị lỗi nằm trong một thùng cụ thể. • 不符合质量标准: 不 là phó từ phủ định đi trước động từ 符合 (phù hợp), tạo thành cụm động-tân làm vị ngữ cho vế câu. 5. 供应商代表 (Gōngyìngshāng dàibiǎo - Đại diện nhà cung cấp) • 非常抱歉,可能是运输途中碰撞造成的,我们马上派人把这箱不良品拉回去换货。 ngữ pháp: • 可能是...的: Cấu trúc biểu thị sự phỏng đoán (可能 kết hợp với 是...的). • 把字句 (Cấu trúc chữ 把): 把这箱不良品拉回去. Cấu trúc: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ hướng hướng (回去). Dùng để nhấn mạnh sự tác động và chuyển dịch vị trí của đối tượng (这箱不良品). • 连动句 (Câu liên động): 拉回去换货. Gồm hai hành động liên tiếp xảy ra: kéo về (拉回去) rồi thực hiện mục đích đổi hàng (换货).
#celanadalamjumbo #celanadalamwanita #cdhightwaist #terlaris
#tiktoker #tiktok #fyp #fürdich #foryou
Ego Politik di Atas Puing Kebakaran: Mengapa Angin Ga Punya KTP Terdengar Begitu Kejam?
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy