Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@bloquedadita555: bilingham
🪽🪽bloqueadita🪽🪽
Open In TikTok:
Region: MX
Tuesday 13 October 2026 01:05:39 GMT
3075
107
2
15
Music
Download
No Watermark .mp4 (
0MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
0MB
)
Watermark .mp4 (
0MB
)
Music .mp3
Comments
cabrales13 :
amiga me puedes hacer uno de jimmy gustan por favor
2026-10-13 01:09:41
2
NEXORS :
2026-10-13 01:11:57
1
To see more videos from user @bloquedadita555, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
#foryou #foryoupage #মাইজভান্ডার_দরবার_শরীফ♥️♥️
omg 👇
#هو_الحب #ادهم_نابلسي #تصميم_فيديوهات🎶🎤🎬 #استوريات #fyp
Gái Việt cos gái Nga xài nhạc Trung #xh #cosplay #alyacosplay #alyasometimeshidesherfeelingsinrussian #Arya
1. Khái niệm • Spine lateral flexion: là động tác nghiêng thân người hoặc cổ sang bên trái hoặc bên phải, làm giảm góc giữa cột sống và trục cơ thể ở bên nghiêng. • Xảy ra tại các đoạn: • Cột sống cổ (cervical spine) • Cột sống ngực (thoracic spine) • Cột sống thắt lưng (lumbar spine) 👉 Ví dụ: khi bạn nghiêng người sang trái để chạm tay vào đùi trái. ⸻ 🦴 2. Khớp liên quan • Các khớp gian đốt sống (intervertebral joints). • Các khớp mấu khớp (zygapophyseal / facet joints). • Ở đoạn cổ, còn có khớp đội – chẩm (C0–C1), đội – trục (C1–C2). • Đĩa đệm và hệ thống dây chằng hỗ trợ vận động nhưng cũng giới hạn biên độ. ⸻ 💪 3. Các nhóm cơ tham gia chính theo từng vùng 🟡 A. Cột sống cổ 1. Cơ ức – đòn – chũm (Sternocleidomastoid) – SCM • Nguyên ủy: xương ức, đầu trong xương đòn. • Bám tận: mỏm chũm xương thái dương. • Tác dụng: nghiêng đầu cùng bên, xoay đầu đối bên. 2. Cơ bậc thang (Scalene muscles) • Gồm: Scalenus anterior, Scalenus medius, Scalenus posterior. • Nguyên ủy: mỏm ngang C2–C7. • Bám tận: xương sườn 1 và 2. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên, nâng xương sườn khi hít vào sâu. 3. Cơ nâng vai (Levator scapulae) • Nguyên ủy: mỏm ngang C1–C4. • Bám tận: bờ trong xương vai. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên khi cố định vai. 4. Cơ dựng sống vùng cổ (Cervical erector spinae) • Gồm nhánh trên của Iliocostalis cervicis và Longissimus cervicis. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên. ⸻ 🟡 B. Cột sống ngực – bụng 1. Cơ dựng sống (Erector spinae) • Iliocostalis thoracis, Longissimus thoracis, Spinalis thoracis. • Khi co một bên → kéo cột sống ngực nghiêng về cùng bên. 2. Cơ liên sườn ngoài và trong (External & Internal intercostals) • Giúp ổn định lồng ngực và hỗ trợ nghiêng bên nhẹ. 3. Cơ răng sau trên – dưới (Serratus posterior) • Hỗ trợ ổn định ngực khi nghiêng. ⸻ 🟡 C. Cột sống thắt lưng 1. Cơ dựng sống (Erector spinae) • Đặc biệt là Iliocostalis lumborum và Longissimus lumborum. • Là nhóm cơ chính tạo lực nghiêng thân. 2. Cơ vuông thắt lưng (Quadratus lumborum) ✅ • Nguyên ủy: mào chậu sau. • Bám tận: xương sườn 12, mỏm ngang L1–L4. • Tác dụng: • Nghiêng thân cùng bên (unilateral contraction). • Ổn định cột sống thắt lưng khi đứng hoặc hít sâu. 3. Cơ chéo bụng ngoài (External oblique) • Nguyên ủy: mặt ngoài xương sườn 5–12. • Bám tận: đường trắng bụng, mào chậu. • Tác dụng: nghiêng và xoay thân. 4. Cơ chéo bụng trong (Internal oblique) • Nguyên ủy: mào chậu, mạc ngực – thắt lưng. • Bám tận: sườn 10–12, đường trắng bụng. • Tác dụng: nghiêng thân cùng bên. 5. Cơ ngang bụng (Transversus abdominis) • Không tạo nghiêng mạnh nhưng ổn định thân khi vận động. #giaiphau #phcn #nghiêng_cột_sống
Y TODO TERMINÓ EN DISPAROS#NoticiasImpactantes #NoticiasVirales #HistoriasReales #CasosReales #MundoNoticias
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy